der Führerschein
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- bằng lái xe
Câu ví dụ
Mein Führerschein läuft am Ende dieses Monats aus.Bằng lái xe của tôi sẽ hết hạn vào cuối tháng.
Ich darf nicht fahren, weil ich keinen Führerschein habe.Tôi không thể lái xe vì tôi không có bằng lái.
Hast du keinen Führerschein?Bạn có bằng lái xe không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›