NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Führerschein

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • bằng lái xe

Câu ví dụ

Mein Führerschein läuft am Ende dieses Monats aus.Bằng lái xe của tôi sẽ hết hạn vào cuối tháng.
Ich darf nicht fahren, weil ich keinen Führerschein habe.Tôi không thể lái xe vì tôi không có bằng lái.
Hast du keinen Führerschein?Bạn có bằng lái xe không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2