NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

schüchtern

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • nhút nhát

Câu ví dụ

Sie ist schüchtern und wagt deshalb nicht zu sagen „Ich liebe dich“.Cô ấy ngại ngùng nên không thể nói "Em yêu anh".
Buffalo-Büffel, die Buffalo-Büffel einschüchtern, schüchtern Buffalo-Büffel ein.Chính mấy con bò bison tại Buffalo mà bị mấy con bò bison tại Buffalo khác ăn hiếp, lại ăn hiếp mấy con bò bison tại Buffalo.
Sie lächelte mir schüchtern zu.Nó nhìn tôi và cười ngượng ngịu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2