NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

faul

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • lười; thối

Câu ví dụ

Ich bin zu faul, meine Hausaufgaben zu machen.Tôi lười làm bài quá.
Einige dieser Äpfel sind faul.Một vài quả táo torng đống này bị hư.
Dieser Apfel ist faul.Trái táo này bị hư rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 30 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1