faul
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- lười; thối
Câu ví dụ
Ich bin zu faul, meine Hausaufgaben zu machen.Tôi lười làm bài quá.
Einige dieser Äpfel sind faul.Một vài quả táo torng đống này bị hư.
Dieser Apfel ist faul.Trái táo này bị hư rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 30 · 5 phút · miễn phí
›