fertigmachen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- hành hạ; làm kiệt sức
Câu ví dụ
Ich muss meine Hausaufgaben fertigmachen.Tôi phải làm cho xong bài tập.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›