NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

fertigmachen

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • hành hạ; làm kiệt sức

Câu ví dụ

Ich muss meine Hausaufgaben fertigmachen.Tôi phải làm cho xong bài tập.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2