NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Wirtschaft

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • nền kinh tế; quán ăn

Câu ví dụ

Die japanische Wirtschaft erlebte in dieser Periode einen beispiellosen Aufschwung.Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.
Der Streik beeinträchtigte die nationale Wirtschaft.Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống
Die japanische Wirtschaft befand sich zu jener Zeit in einem noch nie dagewesenen Aufschwung.Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2