das Frühstück
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- bữa sáng
Câu ví dụ
Ich bin gerade mit dem Frühstück fertig geworden.Tôi vừa ăn sáng xong.
Trinkst du in der Regel Tee zum Frühstück?Bạn thường dùng trà cho bữa sáng à?
Tom aß die übriggebliebene Pizza zum Frühstück.Tom ăn phần pizza thừa cho bữa sáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngDu lịch & Chỗ ở · 5 phút · miễn phí
›