NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Frosch

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • con ếch

Câu ví dụ

Der Junge schmiss einen Stein nach dem Frosch.Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch.
Ich habe einen Frosch.Tôi có một con ếch.
Nachdem Maria den Frosch geküsst hatte, verwandelte sie sich selbst in einen Frosch.Sau khi Mary hôn con ếch, cô biến thành ếch.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2