der Toast
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- bánh mì nướng
Câu ví dụ
Zum Frühstück esse ich immer Toast und trinke Kaffee.Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›