gönnen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- không ghen tị, chúc (ai có)
Câu ví dụ
Gönnen wir uns etwas Schlaf!Hãy đi ngủ một chút.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›