NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

gehorchen

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • vâng lời

Câu ví dụ

Ihren Eltern gehorchen sie nicht immer.Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả.
Ein Sohn muss dem Vater gehorchen.Con trai phải biết nghe lời cha.
Sie gehorchen nicht immer ihren Eltern.Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2