gehorchen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- vâng lời
Câu ví dụ
Ihren Eltern gehorchen sie nicht immer.Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả.
Ein Sohn muss dem Vater gehorchen.Con trai phải biết nghe lời cha.
Sie gehorchen nicht immer ihren Eltern.Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›