die Trauer
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- nỗi tang thương
Câu ví dụ
Der Tod des Präsidenten war Anlass großer Trauer.Cái chết của vị tổng thống đã gây ra nỗi đau buồn lớn
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›