das Gemüse
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- rau
Câu ví dụ
Warum isst du kein Gemüse?Sao không ăn rau vậy?
Ich mag Gemüse.Tôi thích rau củ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›