geschieden
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- đã ly hôn
Câu ví dụ
Meine Eltern sind geschieden.Cha mẹ tôi đã ly dị.
Ich bin geschieden.Tôi đã ly hôn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›