die Geschwister
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- anh chị em ruột
Câu ví dụ
Tom hat keine Geschwister. Er ist ein Einzelkind.Tom không có anh chị em ruột. Anh là con một.
„Hast du Geschwister?“ – „Nein, ich bin ein Einzelkind.“"Bạn có anh chị em nào không?" "Không, tôi là con một."
Ich habe mich immer gefragt, wie es wäre, Geschwister zu haben.tôi luôn tự hỏi sẽ như thế nào khi có anh chị sinh đôi
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›