NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Gesundheit

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • sức khoẻ; Gesundheit! (khi hắt hơi)

Câu ví dụ

Sport ist gut für deine Gesundheit.Thể thao tốt cho sức khoẻ.
Rauchen ist schlecht für die Gesundheit.Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn.
Es versteht sich von selbst, dass Gesundheit wichtiger als Reichtum ist.Chẳng cần phải nói cũng hiểu sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSức khoẻ & Bác sĩ · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1