NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Verabredung

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • cuộc hẹn (gặp)

Câu ví dụ

Was soll ich zu der Verabredung morgen anziehen?Bạn nghĩ là tôi nên mặc gì để đi hẹn hò ngày mai?
Ich mache es mir zur Regel, niemals zu einer Verabredung zu spät zu kommen.Tôi tự đặt ra quy định không bao giờ được đến muộn buổi hẹn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích & Văn hoá · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1