die Verabredung
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- cuộc hẹn (gặp)
Câu ví dụ
Was soll ich zu der Verabredung morgen anziehen?Bạn nghĩ là tôi nên mặc gì để đi hẹn hò ngày mai?
Ich mache es mir zur Regel, niemals zu einer Verabredung zu spät zu kommen.Tôi tự đặt ra quy định không bao giờ được đến muộn buổi hẹn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích & Văn hoá · 5 phút · miễn phí
›