das Getränk
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- đồ uống
Câu ví dụ
Tom ging zu der Frau mit dem Getränk in der Hand hinüber und fragte, wie sie heiße.Tom bước tới chỗ người phụ nữ đang cầm một chiếc ly trong tay và hỏi tên cô ấy là gì.
Tom ging zu der Frau mit dem Getränk in der Hand hinüber und fragte sie nach ihrem Namen.Tom bước tới chỗ người phụ nữ đang cầm một chiếc ly trong tay và hỏi tên cô ấy là gì.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›