der Gewinn
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- lợi nhuận; giải thưởng
Câu ví dụ
Nach dem Gewinn der Meisterschaft war die gesamte Fußballmannschaft auf Wolke sieben.Cả đội bóng đang ở trên mây sau khi dành được danh hiệu vô địch.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›