die Gitarre
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- đàn ghi-ta
Câu ví dụ
Ich habe eine E-Gitarre.Tôi có một cây ghita điện.
Er mag diese Gitarre.Anh ấy thích cái đàn guitar này.
Er kann Gitarre spielen.Anh ấy biết chơi guitar.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›