gründlich
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- kỹ lưỡng
Câu ví dụ
Jedes Zimmer wurde gründlich durchsucht.Tất cả các phòng đều bị kiểm tra kỹ lưỡng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›