ohnmächtig
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- bất tỉnh
Câu ví dụ
Tom wurde, kaum dass er die Nadel sah, ohnmächtig.Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm.
Ich wurde fast ohnmächtig.Tôi suýt ngất.
Tom wurde ohnmächtig.Tom đã ngất xỉu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›