das Grundstück
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- mảnh đất
Câu ví dụ
Sie parkte ihr Auto auf einem unbebauten Grundstück.Cô ấy đỗ xe vào chỗ trống.
Sie hat ihr Auto auf einem unbebauten Grundstück geparkt.Cô ấy đỗ xe vào chỗ trống.
Sie besitzt ein großes Grundstück.Cô ấy sở hữu khối tài sản kếch xù.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›