NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

das Grundstück

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • mảnh đất

Câu ví dụ

Sie parkte ihr Auto auf einem unbebauten Grundstück.Cô ấy đỗ xe vào chỗ trống.
Sie hat ihr Auto auf einem unbebauten Grundstück geparkt.Cô ấy đỗ xe vào chỗ trống.
Sie besitzt ein großes Grundstück.Cô ấy sở hữu khối tài sản kếch xù.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2