der Hammer
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- cái búa
Câu ví dụ
Darf ich mir deinen Hammer ausborgen?Tôi có thể mượn cái búa của bạn được không?
Boston ist der Hammer!Boston khá tuyệt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›