heimlich
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- lén lút
Câu ví dụ
Tom und Maria haben heimlich geheiratet.Tom và Mary bí mật kết hôn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›