NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

versehen

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • trang bị; nhầm (sich versehen)

Câu ví dụ

Habe ich aus Versehen einen Zaubertrank gebraut?Có phải tôi đã tình cờ tạo ra một loại thuốc ma thuật không?
Ich habe aus Versehen deinen Schirm genommen.Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn.
Er hat mich aus Versehen geschlagen.Anh ta đánh tôi do nhầm lẫn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1