der Honig
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- mật ong
Câu ví dụ
Tom süßt seinen Tee mit Honig statt mit Zucker.Tom cho mật ong vào trà của anh ấy thay vì đường
Ich liebe Honig.Tui yêu mật ong.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›