NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

verkehrt

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • sai, ngược

Câu ví dụ

Du hast deinen Hut verkehrt herum auf.Bạn đội mũ ngược rồi kìa.
Du hast deine Socken verkehrt an.Bạn đang mang tất ngược rồi.
Er hat nichts verkehrt gemacht.Anh ấy không làm gì sai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2