verkehrt
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- sai, ngược
Câu ví dụ
Du hast deinen Hut verkehrt herum auf.Bạn đội mũ ngược rồi kìa.
Du hast deine Socken verkehrt an.Bạn đang mang tất ngược rồi.
Er hat nichts verkehrt gemacht.Anh ấy không làm gì sai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›