der Japaner
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- người Nhật
Câu ví dụ
Japanisch ist selbst für Japaner schwer.Kể cả là với người Nhật thì Tiếng Nhật vẫn khó.
Er spricht Japanisch wie ein Japaner.Nó nói tiếng Nhật như thể nó là người Nhật vậy.
Japaner haben dunkle Augen.Người Nhật có mắt đen.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›