die Stirn
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- trán
Câu ví dụ
Er küsste mich auf die Stirn.Anh ấy hôn lên trán tôi.
Tom küsste Maria auf die Stirn.Tom đã hôn vào trán của Mary.
Ich runzelte die Stirn.Tôi cau mày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›