Kanada
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- Ca-na-đa
Câu ví dụ
Japan ist nicht so groß wie Kanada.Nhật bản không lớn bằng Gia nã đại.
In Kanada betrug die Arbeitslosenquote im Oktober 2015 7 Prozent.Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada là 7 phần trăm vào tháng 10 năm 2015.
Die Bevölkerungszahl von Japan ist größer als die von Kanada.Dân số Nhật Bản nhiều hơn dân số Canada.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›