kaputt
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- hỏng
Câu ví dụ
Das Fahrrad der Frau ist kaputt.Chiếc xe đạp của người phụ nữ bị hỏng.
Das Schloss ist kaputt.Ổ khoá hỏng rồi.
Es wird kaputt gehen.Nó sẽ phá vỡ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNhà cửa nâng cao · 5 phút · miễn phí
›