NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

kaputt

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • hỏng

Câu ví dụ

Das Fahrrad der Frau ist kaputt.Chiếc xe đạp của người phụ nữ bị hỏng.
Das Schloss ist kaputt.Ổ khoá hỏng rồi.
Es wird kaputt gehen.Nó sẽ phá vỡ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNhà cửa nâng cao · 5 phút · miễn phí
›

← Từ vựng cấp A2