komplett
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- hoàn toàn, đầy đủ
Câu ví dụ
Ich habe vor drei Monaten komplett aufgehört zu rauchen.Tôi đã cai thuốc lá hoàn toàn từ ba tháng trước.
Ich habe vor drei Monaten komplett mit dem Rauchen aufgehört.Tôi đã cai thuốc lá hoàn toàn từ ba tháng trước.
Ich bin komplett bankrott.Tôi thật sự hết tiền rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›