NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

komplett

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • hoàn toàn, đầy đủ

Câu ví dụ

Ich habe vor drei Monaten komplett aufgehört zu rauchen.Tôi đã cai thuốc lá hoàn toàn từ ba tháng trước.
Ich habe vor drei Monaten komplett mit dem Rauchen aufgehört.Tôi đã cai thuốc lá hoàn toàn từ ba tháng trước.
Ich bin komplett bankrott.Tôi thật sự hết tiền rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1