verdächtigen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- nghi ngờ (ai)
Câu ví dụ
Die Polizei befahl dem Verdächtigen, seine Waffe fallen zu lassen.Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›