NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

das Konzert

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • buổi hoà nhạc

Câu ví dụ

Tom will mit Maria auf das Konzert.Tom định tới buổi hòa nhạc cùng với Mary.
Ich glaube nicht, dass Tom das Konzert gefallen hat.Tôi không nghĩ là Tom thích buổi hòa nhạc đó.
Ich glaube, dass Tom das Konzert nicht gefallen hat.Tôi không nghĩ là Tom thích buổi hòa nhạc đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1