füttern
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- cho ăn
Câu ví dụ
Wir füttern unseren Hund dreimal täglich.Chúng tôi cho chó ăn ba lần mỗi ngày
Er hat vergessen den Hund zu füttern.Anh ấy đã quên cho chó ăn.
Jeder kann die Datenbank füttern, um neue Wörter zu veranschaulichen.Ai cũng có thể thêm vào cơ sở dữ liệu để minh hoạ cho từ vựng mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›