der Kopf
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- đầu
Câu ví dụ
Kopf ergraut, Zähne wackelig geworden.Đầu bạc răng long rồi.
Dieser Wein ist mir zu Kopf gestiegen.Tôi đã bắt đầu say rồi.
Mir gehen in diesen Tagen zu viele Dinge durch den Kopf.Tôi có quá nhiều thứ trong suy nghĩ của tôi mấy ngày nay
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSức khoẻ & Bác sĩ · 5 phút · miễn phí
›