der Krach
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- tiếng ầm ĩ; cãi vã
Câu ví dụ
Tom macht zu viel Krach.Tom đang gây quá nhiều tiếng động.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›