unerwartet
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- bất ngờ
Câu ví dụ
Gestern befand ich mich auf dem Heimweg, als ich unerwartet meine Ex traf.Hôm qua, lúc trên đường về nhà, tôi đã vô tình lướt qua bạn gái Ex của mình.
Das ist ziemlich unerwartet.Điều đó khá là bất ngờ
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›