krank
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- ốm, bệnh
Câu ví dụ
Du bist krank, du musst dich ausruhen.Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.
Sie konnte nicht kommen, weil er krank war.Cô ấy không thể đến bởi vì anh ấy bệnh.
Mein Vater liegt noch immer krank im Bett.Cha của tôi vẫn đang bị bệnh ở trên giường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSức khoẻ & Bác sĩ · 5 phút · miễn phí
›