leeren
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- làm trống, đổ hết
Câu ví dụ
Tom sagte mir, dass er nicht mit leeren Händen nach Hause kommen wollte.Tôm bảo tôi rằng anh ta không muốn về nhà tay không.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 29 · 5 phút · miễn phí
›