der Liebhaber
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- người tình
Câu ví dụ
Sie nimmt sich einen neuen Liebhaber, während er Seelenqualen leidet.Trong khi anh ta đang đau khổ thì cô ta có người yêu mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 29 · 5 phút · miễn phí
›