leicht
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- nhẹ; dễ
Câu ví dụ
Leicht zu reden, schwer zu tun.Nói thì dễ, làm thì khó.
Ich bin ein Mensch, der viele Fehler hat, aber diese Fehler können leicht korrigiert werden.Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.
Du gibst nicht so leicht auf, nicht wahr?Bạn đã không bỏ cuộc dễ dàng quá, đúng không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›