kaum
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- hầu như không
Câu ví dụ
Tom wurde, kaum dass er die Nadel sah, ohnmächtig.Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm.
Tom beklagt sich kaum jemals über etwas.Tom hiếm khi phàn nàn về bất cứ thứ gì.
Tom hat kaum einmal einen Hut auf.Tom hiếm khi đội mũ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›