die Mühe
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- công sức
Câu ví dụ
Ich werde mir Mühe geben, dich nicht beim Lernen zu stören.Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
Er gab sich große Mühe, doch ohne Erfolg.Anh ta nỗ lực hết sức nhưng anh ta đã thất bại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›