die Methode
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- phương pháp
Câu ví dụ
Nach welcher Methode haben Sie das Rauchen aufgegeben?Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá?
Angeblich ermöglicht die Methode der Injakulation Männern multiple Orgasmen.Phương pháp xuất tinh ngược dòng được cho là có thể giúp phái mạnh đạt được nhiều cơn cực khoái.
Ihre Methode ist im Vergleich zu unserer bei weitem fortschrittlicher.Phương pháp của cô ấy tiến bộ hơn của chúng tôi nhiều.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›