täuschen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- lừa; nhầm (sich täuschen)
Câu ví dụ
Lass dich nicht von ihrem Aussehen täuschen!Đừng để vẻ bề ngoài của cô ta đánh lừa bạn.
Hoffentlich täuschen wir uns.Chúng tôi hy vọng là mình đã sai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›