mitnehmen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- mang theo
Câu ví dụ
Du solltest heute Morgen einen Regenschirm mitnehmen.Ngươi nên đem theo dù vào sáng nay.
Könntest du mich zum Bahnhof mitnehmen?Bạn có thể chở tôi ra nhà ga được không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›