die Mitternacht
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- nửa đêm
Câu ví dụ
Tom geht nie vor Mitternacht schlafen.Tom chả bao giờ đi ngủ trước nửa đêm.
Tom fuhr um Mitternacht ab.Tom rời đi sau nửa đêm.
Tom reiste um Mitternacht ab.Tom rời đi sau nửa đêm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›