NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Montag

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • thứ hai (ngày)

Câu ví dụ

Das Geschäft hat von Montag bis Samstag geöffnet.Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy.
Sie werden mir am Montag die Ergebnisse mitteilen.Họ sẽ cho tôi biết kết quả vào thứ Hai.
Ich fürchte, wir können am Montag nicht gehen.Tôi e rằng chúng ta không thể đi vào ngày thứ 2.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1