der Musiker
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- nhạc sĩ
Câu ví dụ
Er ist stolz darauf, Musiker zu sein.Cậu ấy tự hào là một nhạc sĩ.
Der Mann, der nebenan wohnt, ist Musiker.Người đàn ông sống kế bên là một nhạc sĩ.
Er ist stolz, Musiker zu sein.Cậu ấy tự hào là một nhạc sĩ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›