NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Musiker

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • nhạc sĩ

Câu ví dụ

Er ist stolz darauf, Musiker zu sein.Cậu ấy tự hào là một nhạc sĩ.
Der Mann, der nebenan wohnt, ist Musiker.Người đàn ông sống kế bên là một nhạc sĩ.
Er ist stolz, Musiker zu sein.Cậu ấy tự hào là một nhạc sĩ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2